QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VỆ SINH ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM

Thông tin về tài liệu
Số ký hiệu: QCVN 12-1 : 2011/BYT Loại tài liệu: Quy Chuẩn Kỹ thuật
C.Q ban hành BỘ Y TẾ Ngày ban hành 01/01/2011
Tác giả Bộ Y tế Ngày đăng 06/12/2012
Đăng công báo 06/12/2012 Hiệu lực đến 06/12/2013
Tóm tắt nội dung: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VỆ SINH ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 
 
QCVN 12-1 : 2011/BYT
 
 

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VỆ SINH ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM

 

National technical regulation on safety and hygiene for synthetic resin Implement, container and packaging in direct contact with foods

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời nói đầu

QCVN 12-1:2011/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bao bì và các vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 34/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VỆ SINH AN TOÀN ĐỐI VỚI BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM

 

National technical regulation on safety and hygiene for synthetic resin implement, container and packaging in direct contact with foods

 

I.   QUY ĐỊNH CHUNG

 

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn) này quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (sau đây gọi tắt là bao bì, dụng cụ nhựa).

2.  Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với:

2.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng các sản phẩm bao bì, dụng cụ nhựa.

2.2. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức cá nhân có liên quan khác.

 

3. Giải thích từ ngữ

3.1 Dung dich ngâm thôi: là dung dịch dùng để ngâm mẫu thử.

 

II. YÊU CẦU KỸ THUẬT

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ nhựa

Các bao bì, dụng cụ nhựa phải đạt các yêu cầu chung quy định tại bảng 1:

Bảng 1. Yêu cầu chung đối với bao bì, dụng cụ nhựa

Thử vật liệu

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

 

Giới hạn

tối đa

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Chì

100 µg/g

Kim loại nặng

600C trong

30 phút [7]

Acid acetic 4%

1 µg/ml

Lượng KMnO4 sử dụng[1]

Nước

10 µg/ml

Cadmi

100 µg/g

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Phenol, Melamin và Ure

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Phenol, Melamin và Ure phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 2:

Bảng 2: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Phenol, Melamin và Ure

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Phenol

600C trong 30 phút[7]

Nước

5 µg/ml

Formaldehyd

Âm tính

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan

30 µg/ml

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước

Acid acetic 4%

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Formaldehyd

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Formaldehyd phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 3:

Bảng 3: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Formaldehyd

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Phenol

600C trong 30 phút[7]

 

 

 

 

 

Nước

Âm tính

Formaldehyd

Âm tính

Cặn khô

Acid acetic 4%

30 µg/ml

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinyl Clorid (PVC)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinyl Clorid (PVC) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 4:

Bảng 4: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinyl Clorid (PVC)

Thử vật liệu

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Giới hạn tối đa

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Vinyl clorid

 

1µg/g

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

150 µg/ml

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

30 µg/ml

Cresyl phosphat

1µg/g

Các hợp chất dibutyl thiếc

50µ/g

 

600C trong 30 phút

Nước[5]

Acid acetic 4%

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen và Polypropylen (PE và PP)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen và Polypropylen (PE và PP) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 5:

Bảng 5: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen và Polypropylen (PE và PP)

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml [a]

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

30 µg/ml

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polystyren (PS)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polystyren (PS) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 6:

Bảng 6: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polystyren (PS)

Thử vật liệu

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Giới hạn tối đa

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

▪Tổng số chất bay hơi(styren, tuluen, ethybenzen, n-propyl benzen)

5mg/g

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

240 µg/ml

Polylstyren trương nở(khi dùng nước sôi) 

2mg/g

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

30 µg/ml

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Styren và Ethybenzen

1mg/g

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinyliden Clorid (PVDC)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinylden Clorid (PVDC) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 7:

Bảng 7: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyvinyliden Clorid (PVDC)

Thử vật liệu

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Giới hạn tối đa

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Bari

100 µg/g

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml

Vinyliden  Clorid

Không quá 6 µg/g

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%

[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen terephthalat (PET)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen terephthalat (PET) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 8:

Bảng 8: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polyethylen terephthalat (PET)

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Antimony

600C trong 30 phút[7]

Acid acetic 4%

 

0,05 µg/ml

Germani

0,1 µg/ml

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Metacrylat (PMMA)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Metacrylat (PMMA) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 9:

Bảng 9: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Metacrylat (PMMA)

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Methyl methacrylat

600C trong 30 phút

Ethanol 20%

15 µg/ml

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml

 

 

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Nylon (PA)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Nylon phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 10:

Bảng 10: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Nylon (PA)

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Caprolactam

600C trong 30 phút

Ethanol 20%

15 µg/ml

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml

 

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Penten (PMP)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Penten (PMP) phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 11:

Bảng 11: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polymethyl Penten (PMP)

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

120 µg/ml

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

30 µg/m l

 

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%[6]

 

  1. Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polycarbonat (PC)

Ngoài các yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản II, mục 1, các bao bì, dụng cụ từ nhựa Polycarbonat phải đạt các yêu cầu quy định tại bảng 12:

Bảng 12: Yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ từ nhựa Polycarbonat (PC)

Thử vật liệu

Thử thôi nhiễm

Chỉ tiêu kiểm tra

Giới hạn tối đa

Chỉ tiêu kiểm tra

Điều kiện ngâm thôi

Dung dịch ngâm thôi

Giới hạn tối đa

Bis-phenol A (Phenol,P-t-butylphenol)[8]

Không quá 500µg/g

Bisphenol A (Phenol,P-t-butylphenol)

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

2,5 µg/ml

 

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút[7]

Nước[5]

Acid acetic 4%

[6]

Diphenyl carbonat

Không quá 500µg/g

Cặn khô

25oC trong 1 giờ

Heptan[3]

30 µg/ml

 

600C trong 30 phút

Ethanol 20% [4]

600C trong 30 phút