THÔNG TƯ BAN HÀNH CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM

Thông tin về tài liệu
Số ký hiệu: 02/2011/TT-BYT Loại tài liệu: Quy Chuẩn Kỹ thuật
C.Q ban hành BỘ Y TẾ Ngày ban hành 13/01/2011
Tác giả BỘ Y TẾ Ngày đăng 06/12/2012
Đăng công báo 13/01/2011 Hiệu lực đến 06/12/2013
Tóm tắt nội dung: THÔNG TƯ BAN HÀNH CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM
BỘ Y TẾ



                                     QCVN 8-1:2011/BYT

 

BỘ Y TẾ
--------------
 

 

Số: 02/2011/TT-BYT

 

CỘNG HÒA  XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

Hà Nội, ngày 13  tháng  01 năm 2011

THÔNG TƯ

BAN HÀNH CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM

------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm ngày 07 tháng 8 năm 2003 và Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

 

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hóa học trong thực phẩm, bao gồm:

QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;

QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.

Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 

Nơi nhận:    

- VPCP (Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);                                                       

- Bộ trưởng Nguyễn Quốc Triệu (để báo cáo);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Chi cục ATTP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- TTYTDP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các cơ quan KTNN đối với thực phẩm nhập khẩu;

- Tổng Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng (để đăng bạ);

- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Lưu: VT, K2ĐT, PC, ATTP.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trịnh Quân Huấn

 

 

 

 

 

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG

TRONG THỰC PHẨM

 

National technical regulation on the safety limits

of heavy metals contaminants in food

 

 

 

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

 

 

1. Phm vi điu chnh

 

Quy chun y quy đ nh mc giới hạn an toàn cho phép đối với các kim loại nặng ô nhiễm trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan.

 

 

2. Đi tưng áp dụng

 

Quy chun này áp dụng đi vi:

2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng.

2.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

 

3. Gii thích t ng

 

              Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

 

3.1. Giới hạn an toàn cho phép là mức giới hạn tối đa (ML) hàm lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được phép có trong thực phẩm.

3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng: Là các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của quy chuẩn này.

3.3. Lượng ăn vào hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời (Provisional Tolerable Weekly Intake) (PTWI): là lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được đưa vào cơ thể hàng tuần mà không gây ảnh hưởng có hại đến sức khoẻ con người (đơn vị tính: mg/kg thể trọng)

 

PTWI (Arsen):                  

0,015 mg/kg thể trọng (tính theo arsen vô cơ)

PTWI (Cadmi):                 

0,007 mg/kg thể trọng

PTWI (Chì):                      

0,025 mg/kg thể trọng

PTWI (Thuỷ ngân):          

0,005 mg/kg thể trọng

PTWI (Methyl thuỷ ngân):

0,0016 mg/kg thể trọng

PTWI (Thiếc):

14 mg/kg thể trọng

 

 

II. QUY ĐNH K THUẬT

 

 

Giới hạn an toàn cho phép đối với ô nhiễm arsen (As), cadmi (Cd),  c(Pb), thuỷ ngân (Hg),  methyl thuỷ ngân (MeHg), thiếc (Sn) trong thực phẩm

 

TT

Tên sản phẩm

Mức giới hạn tối đa cho phép (mg/kg)

Arsen (As)

Cadmi (Cd)

C (Pb)

Thuỷ ngân (Hg)

Methyl thuỷ ngân (MeHg)

Thiếc (Sn)

1

Sữa và các sản phẩm sữa

0,5

1,0

0,02

0,05

 -

 -

2

Thịt và các sản phẩm thịt

1,0

 -

- 

0,05

 -

 -

3

Thịt trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm

 -

0,05

0,1

 -

 -

- 

4

Thịt ngựa

 -

0,2

 -

 -

 -

- 

5

Gan trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm, ngựa

 -

0,5

 -

-

 -

 -

6

Thận trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm, ngựa

 -

1,0

- 

 -

 -

 -

7

Phụ phẩm của trâu, bò, lợn, gia cầm

 -

 -

0,5

- 

 -

- 

8

Các loại thịt nấu chín đóng hộp (Thịt băm, thịt đùi lợn, thịt vai lợn), Thịt bò muối, Thịt chế biến đóng hộp

 

 

 

 

 

 

 

Đối với sản phẩm trong hộp tráng thiếc

 -

- 

- 

- 

- 

200

 

Đối với sản phẩm trong các loại hộp không tráng thiếc

 -

- 

- 

- 

- 

50

9

Dầu và mỡ động vật

0,1

 -

0,1

 -

- 

- 

10

Bơ thực vật, dầu thực vật

0,1

 -

0,1

- 

- 

- 

11

Rau họ thập tự (cải)

 -

0,05

0,3 (1)

 -

-

- 

12

Hành

 -

0,05

0,1

- 

- 

- 

13

Rau ăn quả

 -

0,05 (2)

0,1 (3)

- 

- 

- 

14

Rau ăn lá

 -

0,2

0,3 (4)

- 

- 

- 

15

Rau họ đậu

 -

0,1

0,2

- 

- 

- 

16

Rau ăn củ và ăn rễ

 -

0,1 (5)

0,1 (6)

- 

- 

- 

17

Rau ăn thân

 -

0,1

- 

- 

- 

- 

18

Nấm

 -

0,2

0,3

- 

- 

- 

19

Ngũ cốc

1,0

0,1 (7)

0,2

- 

- 

- 

20

Gạo trắng

 -

0,4

-

- 

- 

- 

21

Lúa mì

- 

0,2

-

- 

- 

- 

22

Các loại trái cây nhiệt đới, ăn được vỏ

 -

 -

0,1

- 

- 

- 

23

Các loại trái cây nhiệt đới, không ăn được vỏ

 -

- 

0,1

- 

- 

- 

24

Quả mọng và quả nhỏ khác

 -

 -

0,2

- 

- 

- 

25

Quả có múi

- 

 -

0,1

- 

- 

- 

26

Nhóm quả táo

 -

- 

0,1

- 

- 

- 

27

Nhóm quả có hạt

 -

- 

0,1

- 

- 

- 

28

Mứt (mứt quả) và thạch

 -

- 

1,0

- 

- 

- 

29

Các loại rau, quả khô

1,0

 -

2,0

- 

- 

- 

30

Các loại rau, quả đóng hộp

 -

 -

1,0

 -

 -

250

31

Nước ép rau, quả (mg/l)

-

-

0,05 (8)

-

 -

 -

32

Chè và sản phẩm chè

1,0

1,0

2,0

0,05

- 

- 

33

Cà phê

1,0

1,0

2,0

0,05

 -

 -

34

Cacao và sản phẩm cacao (gồm sôcôla)

1,0

0,5

2,0

0,05

 -

-

35

Gia vị (trừ bột cà ri)

5,0

1,0

2,0

0,05

 -

 -

36

Bột cà ri

1,0

1,0

2,0

0,05

 -

 -

37

Nước chấm (mg/l)

1,0

1,0

2,0

0,05

 -

 -

38

Muối ăn

0,5

0,5

2,0

0,1

 -

 -

39

Đường

1,0

1,0

2,0

0,05

-

-

40

Mật ong

1,0

1,0

2,0

0,05

-

-

41

Dấm (mg/l)

0,2

1,0

0,5

0,05

-

-

42

Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá sòng Nhật Bản, cá Luvar, cá mòi, cá trích

 

0,1

 -

- 

- 

- 

43

Cá vây chân, cá da trơn, cá ngừ, cá chình, cá sơn, cá tuyết, cá bơn lưỡi ngựa, cá cờ, cá bơn buồm, cá phèn, cá nhông lớn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá vây đỏ, cá cờ lá, cá hố, cá bao kiếm, cá vền biển, cá mập, cá thu rắn, cá tầm, cá kiếm

 -

 -

- 

1,0

 -

 -

44

Cơ thịt cá kiếm

 -

0,3

 -

 -

- 

 -

45

Cơ thịt cá

 -

 -

0,3

- 

- 

 -

46

Các loại cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt)

 -

- 

 -

- 

0,5

- 

47

Các loại cá ăn thịt (như cá mập, cá kiếm, cá ngừ, cá măng và các loại khác)

 -

- 

 -

 -

1,0

- 

48

Giáp xác (trừ phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)

- 

0,5

0,5

0,5

-

 -

49

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

 -

2,0

1,5

 -

- 

- 

50

Nhuyễn thể chân đầu (không nội tạng)

 -

2,0

1,0

 -

 -

- 

51

Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác

 -

0,05

 -

0,5

- 

 -

52

Nước khoáng thiên nhiên (mg/l)

0,01

0,003

0,01

0,001

 -

 -

53

Nước uống đóng chai (mg/l)

0,01

0,003

0,01

0,006

 -

 -

54

Rượu vang (mg/l)

 -

 -

0,2

 -

 -

 -

 55

Đồ uống đóng hộp (mg/l)

 -

 -

 -

 -

 -

150

 56

Thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (ăn liền)

- 

 -

0,02

- 

 -

- 

57

Thực phẩm chức năng

 

 

3,0

0,1

- 

 -

 

Thực phẩm chức năng nguồn gốc từ rong biển khô hoặc sản phẩm từ rong biển

 -

3,0

 

 

 

 

 

Thực phẩm chức năng không có nguồn gốc từ rong biển khô hoặc sản phẩm từ rong biển

 -

1,0

58

Các loại thực phẩm đóng hộp (trừ đồ uống)

- 

- 

 -

- 

- 

250

Ghi chú:

(-) Không quy định

  1. Không bao gồm cải xoăn
  2. Không bao gồm cà chua, nấm
  3. Không bao gồm nấm
  4. Bao gồm rau ăn lá họ cải nhưng không bao gồm rau bina
  5. Không bao gồm khoai tây chưa gọt vỏ, cần tây
  6. Bao gồm khoai tây đã gọt vỏ
  7. Không bao gồm lúa mì, gạo, cám, mầm
  8. Bao gồm necta, uống liền

 

 

III. PHƯƠNG PP LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP